撬开

撬开
qiàokāi
khiêu khai

bẻ gập mở; dùng đòn bẩy để mở

1 nghĩa#22932
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bẻ gập mở; dùng đòn bẩy để mở

    • Anh ấy dùng tua vít cạy mở cái hộp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cậy bẩy vật lên, nghe tiếng lạo xạo như lông tơ cọ sát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.