撬动

撬动
qiàodòng
khiêu động

dịch chuyển cái gì bằng xà beng hoặc tương tự

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dịch chuyển cái gì bằng xà beng hoặc tương tự

    • Anh ấy dùng xà beng để cạy hòn đá.

  2. động từ

    (bóng) tác động đòn bẩy; khai thông; khơi dậy

    • Anh ấy muốn tác động đến thị trường này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cậy bẩy vật lên, nghe tiếng lạo xạo như lông tơ cọ sát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.