撩动

撩动
liáodòng
liêu động

gây ra; chọc; kích động

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây ra; chọc; kích động

    • Gió làm tóc cô ấy bay bay.

  2. động từ

    chọc; khiêu khích; gây chuyện

    • Anh ấy đã khuấy động trái tim tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.