撞车

撞车
zhuàngchē
tràng xa

va xe; đâm xe; tai nạn giao thông

3 nghĩa#16152
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    va xe; đâm xe; tai nạn giao thông

    • Anh ấy lái xe bị tai nạn rồi.

  2. động từ

    va chạm xe; (bóng) xung đột; trùng lịch

    • Kế hoạch của chúng ta bị trùng rồi.

  3. động từ

    trùng ý tưởng; trùng nội dung; đụng hàng

    • Chúng tôi bị đụng xe rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.