撒门

撒门
mén
tản môn

Salmon (con trai của Nashon, trong đạo Tin Lành)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Salmon (con trai của Nashon, trong đạo Tin Lành)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.