- 扌thủ(tay)BỘ
- 散tán(phân tán, rải ra)HÌNH THANH
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Salmon (con trai của Nashon, trong đạo Tin Lành)
Salmon (con trai của Nashon, trong đạo Tin Lành)
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Salmon (con trai của Nashon, trong đạo Tin Lành)
Salmon (con trai của Nashon, trong đạo Tin Lành)
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.