撒脚

撒脚
jiǎo
tản cước

chạy trốn; bỏ chạy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạy trốn; bỏ chạy

    • Anh ấy chạy mất rồi.

  2. động từ

    bỏ chạy; cắm đầu chạy

    • Anh ấy bỏ chạy ngay lập tức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.