撒督

撒督
tản đốc

Xa-đốc (con của A-xo, cha của A-kim, trong Ma-thi-ơ 1:13)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Xa-đốc (con của A-xo, cha của A-kim, trong Ma-thi-ơ 1:13)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.