撒气

撒气
tản khí

xì hơi; trút giận (lên người khác)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xì hơi; trút giận (lên người khác)

    • Lốp xe bị xì hơi rồi.

  2. động từ

    xì hơi (lốp xe); trút giận (vào người khác)

  3. động từ

    trút giận; xả giận

    • Anh ấy đang trút giận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.