撒村

撒村
cūn
tản thôn

(thổ ngữ) chửi tục; nói tục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (thổ ngữ) chửi tục; nói tục

    • Anh ấy thích nói tục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.