撑门面

撑门面
chēngménmiàn
chống môn diện

giữ thể diện; duy trì bộ mặt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giữ thể diện; duy trì bộ mặt

    • Anh ấy làm vậy chỉ để giữ thể diện.

  2. động từ

    giữ thể diện; duy trì bộ mặt (bề ngoài)

    • Anh ấy thích sĩ diện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.