撑死

撑死
chēng
chống tử

ăn no đến vỡ bụng; (bóng) nhiều nhất là; cùng lắm là

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn no đến vỡ bụng; (bóng) nhiều nhất là; cùng lắm là

    • Tôi sắp no căng bụng rồi.

  2. trạng từ

    (khẩu) nhiều nhất là; cùng lắm là

    • Nhiều nhất cũng chỉ một trăm tệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.