撑杆

撑杆
chēnggān
chống can

cây sào; cột chống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây sào; cột chống

    • Anh ấy dùng sào nhảy qua chướng ngại vật.

  2. danh từ

    cây chống; cọc chống

    • Anh ấy dùng sào để nhảy qua chướng ngại vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.