撑场面

撑场面
chēngchǎngmiàn
chống trường diện

giữ thể diện; che mặt bề ngoài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giữ thể diện; che mặt bề ngoài

    • Anh ấy thích giữ thể diện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.