撇去

撇去
piē
phiết khứ

gạt bỏ; hớt bỏ (phần nổi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gạt bỏ; hớt bỏ (phần nổi)

    • Hớt bọt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay hất mạnh để vứt bỏ thứ rách nát — đó là nét phẩy trong chữ Hán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.