- 扌thủ(tay)BỘ
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
(khẩu) bỏ việc; phủi tay bỏ đi
(khẩu) bỏ việc; phủi tay bỏ đi
Anh ấy bỏ việc không làm nữa.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
(khẩu) bỏ việc; phủi tay bỏ đi
(khẩu) bỏ việc; phủi tay bỏ đi
Anh ấy bỏ việc không làm nữa.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.