/
撂
撂
lược
⼿bộ thủ · 14 nétđặt xuống; để xuống
4 nghĩa#46825
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt xuống; để xuống
- 。
Xin hãy đặt hành lý xuống.
- 貳动động từ
ném xuống; đánh ngã; bỏ xuống
- 。
Anh ấy đặt sách lên bàn.
- 參动động từ
để lại; bỏ lại; vứt xuống
- 。
Anh ấy để sách trên bàn rồi.
- 肆动động từ
bỏ lại; vứt bỏ
- 。
Anh ấy bỏ công việc đi du lịch rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
撂
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt xuống; để xuống
- 。
Xin hãy đặt hành lý xuống.
- 貳动động từ
ném xuống; đánh ngã; bỏ xuống
- 。
Anh ấy đặt sách lên bàn.
- 參动động từ
để lại; bỏ lại; vứt xuống
- 。
Anh ấy để sách trên bàn rồi.
- 肆动động từ
bỏ lại; vứt bỏ
- 。
Anh ấy bỏ công việc đi du lịch rồi.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)