Tới nội dung chính

担子

担子
dànzi
đảm tử

đòn gánh và hai đầu gánh; gánh nặng; trách nhiệm

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#35954Lượng từ 副
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đòn gánh và hai đầu gánh; gánh nặng; trách nhiệm

    • 。

      Anh ấy vác một gánh trên vai.

  2. 貳名danh từ

    bài tập; công việc; nhiệm vụ

    • 。

      Gánh nặng này rất nặng.

  3. 參名danh từ

    quyền hạn xử lý công việc; thẩm quyền

    • 。

      Trách nhiệm này rất nặng nề.

  4. 肆名danh từ

    gánh nặng; bao tải; (khẩu) trò bật cười (trong tấu hài)

担
dān
đảm
BỘ THỦ⼿
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu