摸鱼

摸鱼
mò ngư

lười biếng; trốn việc; (khẩu) làm biếng trong giờ làm việc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lười biếng; trốn việc; (khẩu) làm biếng trong giờ làm việc

    • Anh ấy thích bắt cá.

  2. động từ

    lười biếng trong công việc; làm ăn qua loa; câu giờ (bóng)

    • Bạn đừng có lười biếng nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.