摘牌

摘牌
zhāipái
trích bài

hủy niêm yết (chứng khoán)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hủy niêm yết (chứng khoán)

    • Công ty này đã bị hủy niêm yết.

  2. động từ

    nhận chuyển nhượng cầu thủ từ câu lạc bộ khác; hủy niêm yết (chứng khoán)

    • Câu lạc bộ quyết định chấp nhận cầu thủ này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.