Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
/
摘牌
摘牌
trích bài
hủy niêm yết (chứng khoán)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hủy niêm yết (chứng khoán)
- 。
Công ty này đã bị hủy niêm yết.
- 貳动động từ
nhận chuyển nhượng cầu thủ từ câu lạc bộ khác; hủy niêm yết (chứng khoán)
- 。
Câu lạc bộ quyết định chấp nhận cầu thủ này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
摘牌
Phồn thể摘
trích bài
hủy niêm yết (chứng khoán)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hủy niêm yết (chứng khoán)
- 。
Công ty này đã bị hủy niêm yết.
- 貳动động từ
nhận chuyển nhượng cầu thủ từ câu lạc bộ khác; hủy niêm yết (chứng khoán)
- 。
Câu lạc bộ quyết định chấp nhận cầu thủ này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)