摘录

摘录
zhāi
trích lục

đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)

    • Tôi đã trích lục những phần quan trọng trong sách.

  2. động từ

    trích chép; trích dẫn

  3. danh từ

    trích lục; đoạn trích; trích dẫn

    • Đây là một đoạn trích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.