Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
/
摘录
摘录
trích lục
đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)
- 。
Tôi đã trích lục những phần quan trọng trong sách.
- 貳动động từ
trích chép; trích dẫn
- 參名danh từ
trích lục; đoạn trích; trích dẫn
- 。
Đây là một đoạn trích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ摘录
Phồn thể摘錄
trích lục
đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)
- 。
Tôi đã trích lục những phần quan trọng trong sách.
- 貳动động từ
trích chép; trích dẫn
- 參名danh từ
trích lục; đoạn trích; trích dẫn
- 。
Đây là một đoạn trích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)