摘引

摘引
zhāiyǐn
trích dẫn

trích dẫn; dẫn dụng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trích dẫn; dẫn dụng

    • Xin hãy trích dẫn đoạn văn này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.