Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
/
摘帽
摘帽
trích mạo
bỏ mũ; (bóng) gỡ bỏ nhãn hiệu (xấu); phục hồi danh dự
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ mũ; (bóng) gỡ bỏ nhãn hiệu (xấu); phục hồi danh dự
- 。
Xin hãy bỏ mũ ra.
- 貳动động từ
gỡ bỏ nhãn hiệu bất công; (bóng) được minh oan; xóa bỏ tội danh oan sai
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng được minh oan.
- 參动động từ
phục hồi chức năng; phục hồi sức khỏe
- 。
Anh ấy đã được phục hồi danh dự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ摘帽
Phồn thể摘
trích mạo
bỏ mũ; (bóng) gỡ bỏ nhãn hiệu (xấu); phục hồi danh dự
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ mũ; (bóng) gỡ bỏ nhãn hiệu (xấu); phục hồi danh dự
- 。
Xin hãy bỏ mũ ra.
- 貳动động từ
gỡ bỏ nhãn hiệu bất công; (bóng) được minh oan; xóa bỏ tội danh oan sai
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng được minh oan.
- 參动động từ
phục hồi chức năng; phục hồi sức khỏe
- 。
Anh ấy đã được phục hồi danh dự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)