摘借

摘借
zhāijiè
trích tá

vay nợ; vay tiền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vay nợ; vay tiền

    • Tôi cần vay một ít tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.