Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.
/
摊薄
摊薄
than bạc
(tài chính) pha loãng (thu nhập trên mỗi cổ phiếu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(tài chính) pha loãng (thu nhập trên mỗi cổ phiếu)
- 。
Điều này sẽ làm giảm lợi nhuận của chúng ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 溥phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
摊薄
Phồn thể攤薄
than bạc
(tài chính) pha loãng (thu nhập trên mỗi cổ phiếu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(tài chính) pha loãng (thu nhập trên mỗi cổ phiếu)
- 。
Điều này sẽ làm giảm lợi nhuận của chúng ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)