Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.
/
摊派
摊派
than phái
phân bổ (chi phí, trách nhiệm...); áp đặt (khoản đóng góp)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phân bổ (chi phí, trách nhiệm...); áp đặt (khoản đóng góp)
- 。
Chúng ta không thể phân bổ trách nhiệm.
- 貳动động từ
phân bổ (bắt buộc); ép đóng góp; thu thuế lạm
- 。
Họ bị phân công nhiệm vụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
摊派
Phồn thể攤派
than phái
phân bổ (chi phí, trách nhiệm...); áp đặt (khoản đóng góp)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phân bổ (chi phí, trách nhiệm...); áp đặt (khoản đóng góp)
- 。
Chúng ta không thể phân bổ trách nhiệm.
- 貳动động từ
phân bổ (bắt buộc); ép đóng góp; thu thuế lạm
- 。
Họ bị phân công nhiệm vụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)