摊派

摊派
tānpài
than phái

phân bổ (chi phí, trách nhiệm...); áp đặt (khoản đóng góp)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân bổ (chi phí, trách nhiệm...); áp đặt (khoản đóng góp)

    • Chúng ta không thể phân bổ trách nhiệm.

  2. động từ

    phân bổ (bắt buộc); ép đóng góp; thu thuế lạm

    • Họ bị phân công nhiệm vụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.