摊晒

摊晒
tānshài
than sái

trải ra phơi khô

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trải ra phơi khô

    • Nông dân phơi ngũ cốc dưới ánh nắng mặt trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.