摊子

摊子
tānzi
than tử

gian hàng; quầy hàng; sạp hàng

2 nghĩa#39393
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gian hàng; quầy hàng; sạp hàng

    • Anh ấy đã dựng một quầy hàng trên phố.

  2. danh từ

    quy mô tổ chức; (bóng) bộ máy; gánh hàng rong

    • Cái quy mô này lớn quá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.