摇钱树

摇钱树
yáoqiánshù
dao tiền thụ

cây tiền thần kỳ (cây rung ra tiền); (bóng) nguồn thu nhập dễ dàng; con gà đẻ trứng vàng

2 nghĩa#49443
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây tiền thần kỳ (cây rung ra tiền); (bóng) nguồn thu nhập dễ dàng; con gà đẻ trứng vàng

    • Cây tiền là một cái cây trong truyền thuyết.

  2. danh từ

    cây tiền (nguồn thu nhập dễ dàng); (bóng) nguồn tiền bất tận

    • Nhà anh ấy có một cây hái ra tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.