Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
/
摇身一变
摇身一变
dao thân nhất biến
chỉ một cái phẩy mình là biến thành (dạng khác) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chỉ một cái phẩy mình là biến thành (dạng khác) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy thay đổi hình dạng, trở thành một người giàu có.
- 貳动động từ
chỉ một cái phủi người là biến hình; thoắt biến thành [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy thay đổi hoàn toàn, trở thành ông chủ lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ摇身一变
Phồn thể搖身一變
dao thân nhất biến
chỉ một cái phẩy mình là biến thành (dạng khác) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chỉ một cái phẩy mình là biến thành (dạng khác) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy thay đổi hình dạng, trở thành một người giàu có.
- 貳动động từ
chỉ một cái phủi người là biến hình; thoắt biến thành [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy thay đổi hoàn toàn, trở thành ông chủ lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)