摇身一变

摇身一变
yáoshēnbiàn
dao thân nhất biến

chỉ một cái phẩy mình là biến thành (dạng khác) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ một cái phẩy mình là biến thành (dạng khác) [thành ngữ]

    • Anh ấy thay đổi hình dạng, trở thành một người giàu có.

  2. động từ

    chỉ một cái phủi người là biến hình; thoắt biến thành [thành ngữ]

    • Anh ấy thay đổi hoàn toàn, trở thành ông chủ lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.