摇笔杆

摇笔杆
yáogǎn
dao bút can

viết lách kiếm sống; cầm bút mưu sinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    viết lách kiếm sống; cầm bút mưu sinh

    • Anh ấy viết một cuốn sách để kiếm sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.