Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
/
摇电话
摇电话
dao điện thoại
(cũ) quay số điện thoại; gọi điện thoại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(cũ) quay số điện thoại; gọi điện thoại
- 。
Anh ấy gọi điện thoại cho bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
摇电话
Phồn thể搖電話
dao điện thoại
(cũ) quay số điện thoại; gọi điện thoại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(cũ) quay số điện thoại; gọi điện thoại
- 。
Anh ấy gọi điện thoại cho bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)