摇摇车

摇摇车
yáoyáochē
dao dao xa

xe lắc (trò chơi trẻ em bỏ xu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe lắc (trò chơi trẻ em bỏ xu)

    • Trẻ con thích ngồi xe lắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.