摆饰

摆饰
bǎishì
bài sức

đồ trang trí; đồ bày biện

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ trang trí; đồ bày biện

    • Món đồ trang trí này rất đẹp.

  2. danh từ

    đồ trang sức; vật trang trí đeo người

    • Đồ trang trí này rất đẹp.

  3. danh từ

    đồ trang trí; vật trang trí (chỉ để trưng bày)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.