摆门面

摆门面
bǎiménmiàn
bài môn diện

giữ thể diện; duy trì bộ mặt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giữ thể diện; duy trì bộ mặt

    • Anh ấy thích giữ thể diện.

  2. động từ

    giữ thể diện; duy trì bộ mặt (bề ngoài)

    • Anh ấy thích phô trương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.