摆轮

摆轮
bǎilún
bài luân

bánh xe điều tốc; bánh xe cân bằng (của đồng hồ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh xe điều tốc; bánh xe cân bằng (của đồng hồ)

    • Bánh xe cân bằng này là bộ phận cốt lõi của đồng hồ.

  2. danh từ

    bánh xe cân bằng; bánh xe điều tốc (trong đồng hồ)

    • Bánh xe cân bằng này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.