摆设儿

摆设儿
bǎisher
bài thiết nhi

đồ trang trí; vật trưng bày

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ trang trí; vật trưng bày

    • Những đồ trang trí này rất đẹp.

  2. danh từ

    đồ trang trí; đồ trưng bày

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.