摆线

摆线
bǎixiàn
bài tuyến

đường cycloid; đường xoắn ốc vòng lăn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường cycloid; đường xoắn ốc vòng lăn

    • Đường cycloid là một loại đường cong đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.