摆渡

摆渡
bǎi
bài độ

chở đò; đưa đò qua sông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chở đò; đưa đò qua sông

    • Con thuyền phà đã đưa chúng tôi đến bờ bên kia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.