摆晃

摆晃
bǎihuàng
bài hoàng

đung đưa; nhẹ nhàng; thư thái

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đung đưa; nhẹ nhàng; thư thái

    • Anh ấy thích đung đưa hai chân.

  2. động từ

    lung lay; dao động

    • Cành cây đung đưa trong gió.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.