摆子

摆子
bǎizi
bài tử

sốt rét; bệnh sốt rét

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sốt rét; bệnh sốt rét

    • Anh ấy bị sốt rét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.