/
携程
携程
huề trình
Trip.com Group (tập đoàn du lịch lớn nhất Trung Quốc, trước đây gọi là Ctrip)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trip.com Group (tập đoàn du lịch lớn nhất Trung Quốc, trước đây gọi là Ctrip)
- 。
Trip.com là công ty du lịch trực tuyến lớn nhất Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
携程
Phồn thể攜程
huề trình
Trip.com Group (tập đoàn du lịch lớn nhất Trung Quốc, trước đây gọi là Ctrip)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trip.com Group (tập đoàn du lịch lớn nhất Trung Quốc, trước đây gọi là Ctrip)
- 。
Trip.com là công ty du lịch trực tuyến lớn nhất Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)