Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).
/
搭腔
搭腔
đáp khoang
trả lời; làm bài (thi)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trả lời; làm bài (thi)
- 。
Anh ấy không trả lời.
- 貳动động từ
trả lời; làm bài (thi)
- 。
Anh ấy không đáp lại.
- 參动động từ
lên tiếng đáp lại; tham gia vào câu chuyện
- 。
Anh ấy không đáp lời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 空không(rỗng, trống)HÌNH THANH
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
搭腔
Phồn thể搭
đáp khoang
trả lời; làm bài (thi)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trả lời; làm bài (thi)
- 。
Anh ấy không trả lời.
- 貳动động từ
trả lời; làm bài (thi)
- 。
Anh ấy không đáp lại.
- 參动động từ
lên tiếng đáp lại; tham gia vào câu chuyện
- 。
Anh ấy không đáp lời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)