搭肩

搭肩
jiān
đáp kiên

khoác vai; đỡ lên vai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khoác vai; đỡ lên vai

    • Anh ấy giúp tôi xách hành lý.

  2. động từ

    đặt tay lên vai ai; khoác vai

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.