Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).
/
搭缝
搭缝
đáp phúng
đường may chồng; đường may gối mép
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường may chồng; đường may gối mép
- 。
Đường may chồng của chiếc áo này rất chắc chắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi chỉ)BỘ
- 逢phùng(gặp gỡ)HÌNH THANH
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
搭缝
Phồn thể搭縫
đáp phúng
đường may chồng; đường may gối mép
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường may chồng; đường may gối mép
- 。
Đường may chồng của chiếc áo này rất chắc chắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)