搭界

搭界
jiè
đáp giới

tiếp giáp; liên quan; có dính dáng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếp giáp; liên quan; có dính dáng

    • Dự án này có liên quan đến chúng tôi.

  2. động từ

    liên quan; dính líu; có quan hệ

    • Chuyện này có liên quan đến anh ấy không?

  3. động từ

    liên quan; dính líu; tiếp giáp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.