Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).
/
搭桌
搭桌
đáp trác
biểu diễn từ thiện (trong nhà hát thời xưa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
biểu diễn từ thiện (trong nhà hát thời xưa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ搭桌
Phồn thể搭
đáp trác
biểu diễn từ thiện (trong nhà hát thời xưa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
biểu diễn từ thiện (trong nhà hát thời xưa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)