Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).
/
搭接片
搭接片
đáp tiếp phiến
khóa thắt lưng; móc cài dây
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khóa thắt lưng; móc cài dây
- 。
Tấm nối được dùng để nối hai vật liệu.
- 貳名danh từ
giao diện; cổng kết nối; đầu nối
- 。
Cái connector này là mới.
- 參名danh từ
tấm nối chồng; mối nối chồng lên nhau
- 。
Tấm nối được dùng để nối hai bộ phận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)HÌNH THANH
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
⿸(bao trên-trái)
?
?
搭接片
Phồn thể搭
đáp tiếp phiến
khóa thắt lưng; móc cài dây
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khóa thắt lưng; móc cài dây
- 。
Tấm nối được dùng để nối hai vật liệu.
- 貳名danh từ
giao diện; cổng kết nối; đầu nối
- 。
Cái connector này là mới.
- 參名danh từ
tấm nối chồng; mối nối chồng lên nhau
- 。
Tấm nối được dùng để nối hai bộ phận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿸(bao trên-trái)
?
?
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)HÌNH THANH
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)