搭接片

搭接片
jiēpiàn
đáp tiếp phiến

khóa thắt lưng; móc cài dây

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khóa thắt lưng; móc cài dây

    • Tấm nối được dùng để nối hai vật liệu.

  2. danh từ

    giao diện; cổng kết nối; đầu nối

    • Cái connector này là mới.

  3. danh từ

    tấm nối chồng; mối nối chồng lên nhau

    • Tấm nối được dùng để nối hai bộ phận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.