搭挡

搭挡
dàng
đáp đáng

bạn đồng hành; đối tác; bạn bè

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bạn đồng hành; đối tác; bạn bè(kế thừa)

    和某人一起工作或活动的人hè mǒurén yìqǐ gōngzuò huò huódòng de rén

    • Họ là đối tác làm việc.

  2. động từ

    hợp tác; cùng nhau ra sức(kế thừa)

    和别人一起工作或活动hé biérén yìqǐ gōngzuò huò huódòng

    • Chúng tôi hợp tác làm việc cùng nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.