Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).
/
搭把手
搭把手
đáp bả thủ
ra tay giúp một chút; tiếp một tay
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ra tay giúp một chút; tiếp một tay
- 。
Xin bạn giúp một tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 巴ba(bám chặt, trông chờ)HÌNH THANH
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
LIÊN QUAN
搭把手
Phồn thể搭
đáp bả thủ
ra tay giúp một chút; tiếp một tay
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ra tay giúp một chút; tiếp một tay
- 。
Xin bạn giúp một tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 巴ba(bám chặt, trông chờ)HÌNH THANH
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)