搭坐

搭坐
zuò
đáp toạ

đi nhờ; đi (xe/tàu/máy bay)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi nhờ; đi (xe/tàu/máy bay)

    • Tôi đi tàu hỏa đến Bắc Kinh.

  2. động từ

    đi nhờ; đi ké (xe, tàu,...)

    • Tôi đi xe buýt đến trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.